kiến tập

Học thuật
Thân thiện
kiến tập

Sinh viên sư phạm tham gia kiến tập tại một lớp học tiểu học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động thực tế của giáo sinh sư phạm: Chỉ việc giáo sinh (sinh viên các trường đào tạo giáo viên) đến trường phổ thông để quan sát, dự giờ tham gia các sinh hoạt giáo dục nhằm học hỏi kinh nghiệm thực tế, phục vụ cho việc học nghề dạy học.
  2. Động từ:

    • Thực hiện hoạt động quan sát học hỏi thực tế tại trường phổ thông: Hành động của giáo sinh khi tham gia vào đợt kiến tập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kỳ kiến tập của sinh viên sư phạm thường kéo dài một tháng. (Đợt kiến tập của sinh viên sư phạm thường kéo dài một tháng.)
    • Báo cáo kiến tập một phần bắt buộc để đánh giá kết quả. (Báo cáo kiến tập một phần bắt buộc để đánh giá kết quả.)
  • Động từ:

    • Sinh viên năm cuối sẽ đi kiến tập tại các trường trung học cơ sở. (Sinh viên năm cuối sẽ đi kiến tập tại các trường trung học cơ sở.)
    • ấy đang kiến tậpmột trường tiểu học để tích lũy kinh nghiệm. ( ấy đang kiến tậpmột trường tiểu học để tích lũy kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đợt kiến tập": chỉ một giai đoạn, một khoảng thời gian cụ thể diễn ra hoạt động kiến tập.

    • Đợt kiến tập sắp tới sẽ bắt đầu vào tháng Ba. (Đợt kiến tập sắp tới sẽ bắt đầu vào tháng Ba.)
  • "bài thu hoạch kiến tập": chỉ bản báo cáo, tổng kết những điều đã học hỏi được sau đợt kiến tập.

    • Anh ấy đã viết một bài thu hoạch kiến tập rất chi tiết. (Anh ấy đã viết một bài thu hoạch kiến tập rất chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Thực tập (động từ/danh từ): hoạt động áp dụng kiến thức đã học vào thực tế công việc, thường bao gồm cả việc trực tiếp thực hiện nhiệm vụ. "Kiến tập" thiên về quan sát, học hỏi, trong khi "thực tập" có thể bao gồm cả việc trực tiếp làm thử.
  • Dự giờ (động từ): hành động ngồi dự, quan sát một tiết học do giáo viên khác giảng dạy. Đây một hoạt động chính trong quá trình kiến tập.
Từ đồng nghĩa
  • Quan sát thực tế: nhấn mạnh vào khía cạnh xem xét, học hỏi từ môi trường làm việc thực tế.
  • Học việc (trong ngữ cảnh rộng hơn): quá trình học hỏi nghề nghiệp thông qua trải nghiệm thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đi kiến tập: chỉ hành động đến một địa điểm (thường trường học) để thực hiện kiến tập.
    • Tuần sau, cả lớp sẽ đi kiến tập tại trường THCS Quý Đôn. (Tuần sau, cả lớp sẽ đi kiến tập tại trường THCS Quý Đôn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "kiến tập")

kiến tập

Sinh viên sư phạm tham gia kiến tập tại một lớp học tiểu học.

  1. Nói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp dự những sinh hoạttrường phổ thông để rút kinh nghiệm trong việc học nghề thầy giáo.